Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thân tình
Có quan hệ mật thiết đằm thắm.
thần tốc
Hết sức nhanh chóng, nhanh chóng đến mức phi thường (thường nói về việc binh).
thận trọng
Hết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót.
thân từ
Bộ phận của từ, đảm nhận vai trò ý nghĩa từ vựng của từ.
than vãn
Kể lể dài dòng để phàn nàn.
thẳng
Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
thăng
Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian.
tháng
Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
thang
Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.
thằng
Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
thắng
Nấu cho đường tan vào nước.
thắng bại
Được và thua.
thăng bằng
Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.
thẳng cánh
Tỏ ra không chút nương nhẹ.
thắng cảnh
Phong cảnh đẹp nổi tiếng.
thẳng đứng
Thẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên.
thẳng đuột
Thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo.
thẳng góc
Hợp với nhau thành một góc vuông.
thẳng hàng
Nằm trên cùng một đường thẳng.
thắng lợi
Thu được phần thắng, được kết quả tốt.
tháng ngày
Thời gian trôi qua.
thăng quan
Tăng cấp quan.
thẳng tắp
Nói một vật dài rất thẳng.
thẳng thắn
Rất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo.