Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thau Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt. thâu Thu vào. thấu đáo Đến nơi đến chốn. thấu hiểu Hiểu một cách sâu sắc, tường tận. thầy Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi). thấy Nhận biết được bằng mắt nhìn. thay Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác. thầy bói Người chuyên nghề bói toán, xem số phận cho từng người. thầy bói xem voi Ví việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện. thầy cúng Người làm nghề cúng bái cho người ta (cũ). thay đổi Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ. thầy giáo Người đàn ông làm nghề dạy học. thầy học Người đàn ông làm nghề dạy học. thay thế Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác. thay vì Thay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác. thê Vợ (cũ). thế Từ dùng để chỉ điều như hoặc coi như đã biết, vì vừa được nói đến, hay đang là thực tế ở ngay trước mắt. thề Quyết tâm. thể Hình thức văn, thơ. thẻ Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn. the Mùi hăng hăng và thơm ở vỏ cam, vỏ quít, vỏ bưởi. thể chất Mặt thể xác của con người; phân biệt với tâm hồn. thể chế Toàn bộ cơ cấu xã hội tạo nên nhằm thỏa mãn quan hệ xã hội. thể dục Các động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.