Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thau
Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt.
thâu
Thu vào.
thấu đáo
Đến nơi đến chốn.
thấu hiểu
Hiểu một cách sâu sắc, tường tận.
thầy
Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi).
thấy
Nhận biết được bằng mắt nhìn.
thay
Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.
thầy bói
Người chuyên nghề bói toán, xem số phận cho từng người.
thầy bói xem voi
Ví việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện.
thầy cúng
Người làm nghề cúng bái cho người ta (cũ).
thay đổi
Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.
thầy giáo
Người đàn ông làm nghề dạy học.
thầy học
Người đàn ông làm nghề dạy học.
thay thế
Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.
thay vì
Thay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác.
thê
Vợ (cũ).
thế
Từ dùng để chỉ điều như hoặc coi như đã biết, vì vừa được nói đến, hay đang là thực tế ở ngay trước mắt.
thề
Quyết tâm.
thể
Hình thức văn, thơ.
thẻ
Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn.
the
Mùi hăng hăng và thơm ở vỏ cam, vỏ quít, vỏ bưởi.
thể chất
Mặt thể xác của con người; phân biệt với tâm hồn.
thể chế
Toàn bộ cơ cấu xã hội tạo nên nhằm thỏa mãn quan hệ xã hội.
thể dục
Các động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.