Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tác vụ Hoạt động được thiết kế trong chương trình máy tính nhằm giúp thực hiện công việc nào đó. tách Làm cho rời hẳn ra khỏi một khối, một chỉnh thể. tách biệt Làm rời hẳn ra. tách rời Chỉ sự phân chia của sự vật nào đó. tái Dở sống dở chín. tai Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác. tải Bao tải (nói tắt). tại Ở nơi. tài Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó. tái bản In lại lần nữa theo bản cũ. tài cán Tài, khả năng giải quyết, thực hiện tốt việc gì. tài chính Việc chi thu trong gia đình. tại chỗ Ở ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến. tài danh Người có tài năng và tiếng tăm. tài giỏi Có tài (nói khái quát). tai hại Có tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại. tái hiện Thể hiện lại thực tế bằng sáng tạo nghệ thuật. tai họa Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn. tài hoa Tài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương. tái hợp Sum họp, đoàn tụ trở lại sau thời gian xa cách. tài liệu Sách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì. tài lộc Của cải và lợi lộc do được trời hoặc đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm dân gian. tài lực Khả năng làm việc gì. tai nạn Sự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản.