Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thế gia Một gia tộc có nhiều đời vinh hiển. thế gian Cõi đời. thế giới Tổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói tro... thế hệ Lớp người cùng một lứa tuổi. thể hiện Biểu lộ ra ngoài. thể hình Hình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận. thế kỷ Khoảng thời gian bằng 100 năm. thế là Đồng mua sách mua báo, thế là hết. thể lệ Những điều quy định chung về cách thức làm một việc nào đó (nói tổng quát). thế lực Sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có. thể lực Sức khoẻ của cơ thể con người. thế mà Từ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề. thể nào Nhất định, mặc dầu có việc gì xảy ra. thế nào Tổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể. thề nguyền Thề để nói lời nguyện ước với nhau. thể thao Những hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc... the thé Nói giọng cao và nghe khó chịu. thế thì L. Cho nên. thế tình Cách cư xử thông thường ở đời. thế vận Số phận may rủi của xã hội (cũ). thế vị Mùi đời. thể xác Phần vật chất của con người. thêm Tăng lên, làm cho nhiều hơn. thèm Rất muốn, khao khát.