Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thèm khát Muốn có đến mức thiết tha, thôi thúc vì đang cảm thấy rất thiếu (thường nói về nhu cầu tình cảm, tinh thần). thêm thắt Thêm những cái phụ vào. thẹn Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ. then Người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tày ở miền núi. then chốt Cái quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với toàn bộ. thẹn thùng Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài nói chung. thênh thang Nói không gian rộng rãi quá mức. thẹo Số lượng rất nhỏ. theo Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước. theo dõi Xem xét những hành động hay những chuyển biến. theo đuổi Kiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp). thép Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon. thếp Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, th... thết Mời ăn uống thịnh soạn để tỏ lòng quý trọng. thét Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ. thêu Khâu chỉ vào để dệt thành chữ và hình. thí Cho để làm phúc. thì Từ biểu thị điều sắp nói có tính thuyết minh cho điều vừa nêu ra. thị Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ. thi Nói học sinh dự kỳ xét sức học. thi cử Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung. thí dụ Điều nêu ra để minh họa. thi đấu Cuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn. thi đình Kỳ thi mở ở sân vua cho những người đã đỗ kỳ thi hội.