Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thèm khát
Muốn có đến mức thiết tha, thôi thúc vì đang cảm thấy rất thiếu (thường nói về nhu cầu tình cảm, tinh thần).
thêm thắt
Thêm những cái phụ vào.
thẹn
Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ.
then
Người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tày ở miền núi.
then chốt
Cái quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với toàn bộ.
thẹn thùng
Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài nói chung.
thênh thang
Nói không gian rộng rãi quá mức.
thẹo
Số lượng rất nhỏ.
theo
Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước.
theo dõi
Xem xét những hành động hay những chuyển biến.
theo đuổi
Kiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp).
thép
Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon.
thếp
Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, th...
thết
Mời ăn uống thịnh soạn để tỏ lòng quý trọng.
thét
Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ.
thêu
Khâu chỉ vào để dệt thành chữ và hình.
thí
Cho để làm phúc.
thì
Từ biểu thị điều sắp nói có tính thuyết minh cho điều vừa nêu ra.
thị
Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ.
thi
Nói học sinh dự kỳ xét sức học.
thi cử
Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.
thí dụ
Điều nêu ra để minh họa.
thi đấu
Cuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn.
thi đình
Kỳ thi mở ở sân vua cho những người đã đỗ kỳ thi hội.