Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thoáng
Vút qua.
thoắng
Với cách nói rất nhanh.
thoảng
Đưa nhẹ qua.
thoáng đãng
Thoáng, rộng rãi và sáng sủa, gây cảm giác dễ chịu.
thoang thoảng
Hơi có mùi bay tới.
thoắt
Vụt chốc.
thoát
Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn.
thoát khỏi
Một hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó.
thoát nợ
Không còn vướng víu vào những việc gây ra sự bực mình.
thoát ra
Một hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó.
thoát thân
Thoát khỏi tình trạng nguy hại đến tính mạng.
thóc
Hạt lúa còn cả vỏ trấu.
thóc gạo
Thóc và gạo, lương thực nói chung.
thóc lúa
Thóc nói chung.
thoi
Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi.
thòi
Chìa một phần ra ngoài, lòi ra.
thói
Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen.
thôi
Ngừng hẳn lại, đình chỉ.
thỏi
Từ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ và dài.
thổi
Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm.
thối
Bị rữa nát, trở nên có mùi khó ngửi.
thời
Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt.
thời bình
Thể văn bình luận việc thời thế (cũ).
thời cơ
Hoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả.