Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thoáng Vút qua. thoắng Với cách nói rất nhanh. thoảng Đưa nhẹ qua. thoáng đãng Thoáng, rộng rãi và sáng sủa, gây cảm giác dễ chịu. thoang thoảng Hơi có mùi bay tới. thoắt Vụt chốc. thoát Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn. thoát khỏi Một hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó. thoát nợ Không còn vướng víu vào những việc gây ra sự bực mình. thoát ra Một hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó. thoát thân Thoát khỏi tình trạng nguy hại đến tính mạng. thóc Hạt lúa còn cả vỏ trấu. thóc gạo Thóc và gạo, lương thực nói chung. thóc lúa Thóc nói chung. thoi Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi. thòi Chìa một phần ra ngoài, lòi ra. thói Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen. thôi Ngừng hẳn lại, đình chỉ. thỏi Từ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ và dài. thổi Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm. thối Bị rữa nát, trở nên có mùi khó ngửi. thời Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt. thời bình Thể văn bình luận việc thời thế (cũ). thời cơ Hoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả.