Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thôn xóm
Làng và xóm nói chung.
thõng
Bỏ xuống không dựa vào đâu.
thòng
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
thống
Thứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh.
thông
Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
thông báo
Công bố những kết quả về nghiên cứu khoa học.
thông cảm
Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.
thong dong
Thung dung.
thông điệp
Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng).
thống kê
Tính, đếm.
thông lại
Nhân viên làm việc giấy tờ tại các phủ, huyện, thời Pháp thuộc.
thông minh
Có trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.
thống phong
Bệnh sưng khớp do thời tiết..
thông qua
Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.
thong thả
Có ít việc, nhàn rỗi.
thống thiết
Tỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương.
thông thuộc
Hiểu biết và nhớ rõ.
thông thường
Thường có, thường thấy ở nhiều nơi.
thông tin
Truyền tin cho nhau để biết.
thống trị
Nắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước.
thông tục
Dùng trong tiếng nói thông thường, ít dùng trong văn học.
thóp
Hai khe hở giữa đỉnh đầu và ở trán trẻ mới sinh, chỗ tiếp giáp của các mảnh xương sọ phát triển chưa đầy đủ.
thớt
Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm.
thót
Trong một chớp mắt, vụt qua.