Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thôn xóm Làng và xóm nói chung. thõng Bỏ xuống không dựa vào đâu. thòng Dòng một cái dây, thả bằng dây. thống Thứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh. thông Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm. thông báo Công bố những kết quả về nghiên cứu khoa học. thông cảm Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm. thong dong Thung dung. thông điệp Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng). thống kê Tính, đếm. thông lại Nhân viên làm việc giấy tờ tại các phủ, huyện, thời Pháp thuộc. thông minh Có trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh. thống phong Bệnh sưng khớp do thời tiết.. thông qua Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận. thong thả Có ít việc, nhàn rỗi. thống thiết Tỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương. thông thuộc Hiểu biết và nhớ rõ. thông thường Thường có, thường thấy ở nhiều nơi. thông tin Truyền tin cho nhau để biết. thống trị Nắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước. thông tục Dùng trong tiếng nói thông thường, ít dùng trong văn học. thóp Hai khe hở giữa đỉnh đầu và ở trán trẻ mới sinh, chỗ tiếp giáp của các mảnh xương sọ phát triển chưa đầy đủ. thớt Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm. thót Trong một chớp mắt, vụt qua.