Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tràn ngập
Đầy dẫy.
trân quý
Thể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng.
tràn trề
Có nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài.
trăn trở
Lật đi lật lại.
trằn trọc
Trở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩ.
trân trọng
Tỏ ý quý, coi trọng.
tràng
Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
trăng
Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
trang
Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức...
trắng
Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi...
tráng
Dúng hoặc giội nước lần cuối cùng cho sạch.
trạng
"Trạng nguyên" nói tắt.
trang bị
Cung cấp cho mọi thứ cần thiết để có thể hoạt động.
trắng chân
Nói người suốt canh bạc không được ván nào.
trang điểm
Dùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ người đẹp hẳn lên.
trắng đục
Trắng lờ lờ như sữa.
trăng hoa
Chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)
tráng lệ
Đẹp lộng lẫy (thường nói về công trình kiến trúc).
trang lứa
Lớp người cùng một lứa tuổi và trong cùng một môi trường sống, nói chung.
trắng ngà
Trắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp.
trang nghiêm
Có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính.
trạng nguyên
Người đỗ đầu khoa thi đình trong thời phong kiến.
trắng phau
Trắng trong không có vết.
trang phục
Cách ăn mặc.