Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

trở gió Nói gió đột nhiên đổi chiều hoặc thổi mạnh. trợ giúp Giúp đỡ (thường về vật chất) cho đỡ khó khăn, thiếu thốn. trở lại Lấy đó làm mốc được coi là tối đa, không thể hơn. trơ lì Trơ một cách lì lợm, bướng bỉnh. trở nên Hóa ra, thành ra. trở ngại Cái gây khó khăn, làm cản trở. trở thành Hóa ra, thành ra. trơ trẽn Không biết ngượng. trớ trêu Có vẻ như trêu cợt, làm phiền muộn, rắc rối một cách oái oăm. trơ trơ Lì ra, không biết thẹn. trở về Quay lại chỗ cũ, nơi ở cũ. trở xuống Tính từ đó xuống. tróc Rời ra, không còn kết dínhtrên bề mặt vật khác. trọc Nói đồi núi không có cây. trốc Lật lên từng mảng. trói Buộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa. trôi Qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người. trời Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất. trội Nhiều hơn lên, tăng thêm lên. trói buộc Kìm giữ, gò bó, làm cho mất tự do, không được làm theo ý mình. trôi chảy Nói năng, diễn đạt lưu loát, suôn sẻ, không bị vấp váp. trôi dạt Bị hoàn cảnh sinh sống xô đẩy làm cho phải lưu lạc đến nơi xa lạ. trời đất Là một từ để diễn tả việc gì đó xảy ra ngạc nhiên, bất thình lình. trôi nổi Nổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định.