Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tụ
Họp lại, đọng lại một chỗ.
tủ
Hòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong...
tu
Ngậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút.
tứ
Ý một bài văn, bài thơ.
tù
Người có tội bị giam cầm.
tử
Chết (dùng với ý đùa cợt).
tự ái
Lòng tôn mình quá đáng, khiến dễ bực tức khi bị nói động đến.
từ bi
Có lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật.
tử biệt
Xa cách vì chết.
từ bỏ
Ruồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.
tư cách
Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.
từ căn
Gốc rễ của một từ.
tự cao
Tự cho mình là nhất, là hơn người mà coi thường người khác.
từ chối
Không chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu.
tự chủ
Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối.
tử cung
Bộ phận trong bụng người mẹ, nơi em bé lớn lên trước khi chào đời.
từ cung
Mẹ vua, hoàng thái hậu.
tự do
Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.
tự dưng
Không có duyên cớ, không có nguyên nhân.
tu dưỡng
Rèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất.
tư duy
Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về...
tự đắc
Tự cho mình là giỏi, là hay.
tử địa
Chỗ nguy hiểm, chỗ chết.
từ đồng nghĩa
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.