Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tảo hôn
Lấy vợ lấy chồng quá sớm, vào lúc vị thành niên.
tạo lập
Tạo ra, gây dựng nên.
tạo nên
Làm ra.
tao nhã
Thanh cao lịch sự.
tạo thành
Làm nên, gây nên.
táp
Ngoạm, đớp mạnh, nhanh bằng miệng há rộng.
tập
Chồng giấy cùng loại.
tắp
Ghé, giạt.
tạp
Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó.
tạp chất
Chất phụ kết vào chất chính.
tập đồ
Vở có mẫu chữ để tập viết.
tập đoàn
Tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác.
tạp hóa
Hàng hóa lặt vặt dùng hằng ngày như kim chỉ, diêm thuốc.
tập hợp
Bộ gồm nhiều thành phần mà số lượng có giới hạn hoặc không, có một số tính chất chung và có với nhau hoặc với những thành phần của nhiều bộ khác những...
tập luyện
Đồng nghĩa với luyện tập.
tấp nập
Có nhiều người qua lại, hoạt động không ngớt.
táp nham
Hỗn độn và không chu đáo.
tập quán
Thói quen hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo.
tập tành
Tập luyện cho thành thục nói chung.
tập thể
Toàn bộ những người nói trên.
tập tính
Toàn thể các tính tình tự nhiên.
tập trung
Dồn vào một chỗ, một điểm.
tập tục
Phong tục, tập quán nói chung.
tật
Trạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh trạng gây nên.