Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

352 kết quả trong 9,989 mục từ

vừa lòng Cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý mình. vừa mới Gần đây. vừa phải Ở mức thoả đáng, hợp lí. vực Chỗ nước sâu. vục Úp nghiêng miệng vật đựng và ấn sâu xuống để múc, xúc. vùi Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín. vui Nhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi. vui chơi Là những hành động có tính chất vui đùa, giải trí. vùi dập Đè nén, chèn ép một cách thô bạo khiến cho không phát triển được. vui lòng Vui vẻ bằng lòng, thỏa mãn, có cảm hứng tích cực. vui mừng Là một từ dùng để diễn tả cảnh xúc sung sướng, không buồn bã. vui nhộn Vui vẻ và ồn ào, có tác dụng làm cho mọi người cùng vui (nói khái quát). vui sướng Vui vẻ, sung sướng. vui thích Vui vẻ và thích thú. vui thú Vui vẻ và hứng thú. vui vầy Cùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận. vui vẻ Có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui. vun Gom vật rời cao lên cho gọn. vụn Ở trạng thái là những đơn vị nhỏ bé, những cái nhỏ nhặt không có giá trị đáng kể. vun trồng Chăm nom cho nảy nở. vụn vặt Nhỏ nhặt, không đáng kể. vun vén Dành dụm. vùn vụt Từ gợi tả tốc độ di chuyển hoặc tăng tiến rất nhanh, liên tục, đến mức như không kịp nhận biết được. vùng Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh.