Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vừa lòng
Cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý mình.
vừa mới
Gần đây.
vừa phải
Ở mức thoả đáng, hợp lí.
vực
Chỗ nước sâu.
vục
Úp nghiêng miệng vật đựng và ấn sâu xuống để múc, xúc.
vùi
Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín.
vui
Nhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi.
vui chơi
Là những hành động có tính chất vui đùa, giải trí.
vùi dập
Đè nén, chèn ép một cách thô bạo khiến cho không phát triển được.
vui lòng
Vui vẻ bằng lòng, thỏa mãn, có cảm hứng tích cực.
vui mừng
Là một từ dùng để diễn tả cảnh xúc sung sướng, không buồn bã.
vui nhộn
Vui vẻ và ồn ào, có tác dụng làm cho mọi người cùng vui (nói khái quát).
vui sướng
Vui vẻ, sung sướng.
vui thích
Vui vẻ và thích thú.
vui thú
Vui vẻ và hứng thú.
vui vầy
Cùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận.
vui vẻ
Có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.
vun
Gom vật rời cao lên cho gọn.
vụn
Ở trạng thái là những đơn vị nhỏ bé, những cái nhỏ nhặt không có giá trị đáng kể.
vun trồng
Chăm nom cho nảy nở.
vụn vặt
Nhỏ nhặt, không đáng kể.
vun vén
Dành dụm.
vùn vụt
Từ gợi tả tốc độ di chuyển hoặc tăng tiến rất nhanh, liên tục, đến mức như không kịp nhận biết được.
vùng
Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh.