Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
văn thơ
Văn xuôi và thơ nói chung.
vần thơ
Câu thơ.
vận tốc
Lượng mà lường sự thay đổi của vị trí khi thời gian trôi.
văn tự
Giấy tờ do hai bên thỏa thuận ký kết trong việc mua bán.
vận vào
Ý nói lời nào cũng như ám chỉ vào mình.
vạn vật
Mọi vật trong tự nhiên (nói khái quát).
vặn vẹo
Uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau.
vàng
Nguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quý.
vắng
Yên lặng, không có tiếng động.
vẳng
Có tiếng từ xa đưa lại.
văng
Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh.
vang
Loại dây leo, lá có vị chua ăn được, dùng nấu canh chua.
vâng
Tuân theo.
vầng
Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn.
váng
Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người.
vàng bạc
Vàng và bạc (nói khái quát); thường dùng để chỉ những thứ quý giá.
vang danh
Có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.
vang dội
Vang và dội lên mạnh mẽ, truyền đi rất xa, rất rộng.
vâng lời
Vâng theo lời của người trên.
vắng mặt
Diễn tả sự không có mặt, không có người.
vàng mười
Vàng nguyên chất.
vằng vặc
Rất sáng, không một chút gợn, khiến có thể nhìn rõ các vật.
vắng vẻ
Vắng, không có người (nói khái quát).
vang vọng
Là từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới h...