Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

352 kết quả trong 9,989 mục từ

văn thơ Văn xuôi và thơ nói chung. vần thơ Câu thơ. vận tốc Lượng mà lường sự thay đổi của vị trí khi thời gian trôi. văn tự Giấy tờ do hai bên thỏa thuận ký kết trong việc mua bán. vận vào Ý nói lời nào cũng như ám chỉ vào mình. vạn vật Mọi vật trong tự nhiên (nói khái quát). vặn vẹo Uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau. vàng Nguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quý. vắng Yên lặng, không có tiếng động. vẳng Có tiếng từ xa đưa lại. văng Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh. vang Loại dây leo, lá có vị chua ăn được, dùng nấu canh chua. vâng Tuân theo. vầng Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn. váng Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người. vàng bạc Vàng và bạc (nói khái quát); thường dùng để chỉ những thứ quý giá. vang danh Có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến. vang dội Vang và dội lên mạnh mẽ, truyền đi rất xa, rất rộng. vâng lời Vâng theo lời của người trên. vắng mặt Diễn tả sự không có mặt, không có người. vàng mười Vàng nguyên chất. vằng vặc Rất sáng, không một chút gợn, khiến có thể nhìn rõ các vật. vắng vẻ Vắng, không có người (nói khái quát). vang vọng Là từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới h...