Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ven biển
Là nơi đất liền và biển giáp nhau.
ven đô
Vùng ngoại ô của thủ đô.
vẹn toàn
Ở trạng thái có được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào.
vênh
Không được thẳng.
vểnh
Chìa ra và cong lên.
vênh váo
Có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì.
vẹo
Quay (tay lái) qua một bên để di chuyển xe qua bên đó.
véo
Lấy đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ kẹp vật gì mà rứt ra.
véo von
Nói âm thanh lên xuống du dương.
vẹt
Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói.
vệt
Vết dài.
vét
Thu nhặt cho kì hết không chừa lại chút nào.
vết
Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc.
vết thương
Chỗ bị thương trên cơ thể.
vì
Cũ, id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng).
vị
Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.
vĩ
Đít, đuôi.
vi
Nhỏ, nhỏ bé.
ví
Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.
ví dầu
Dùng để nêu giả thiết để khẳng định một điều gì đó.
ví dầu cầu ván
Sự giả thiết cho những điều đẹp đẽ đàng sau.
ví dụ
Giả sử, nếu như.
ví dù
Dùng để nêu giả thiết để khẳng định một điều gì đó.
vĩ đại
Rất lớn lao.