Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

352 kết quả trong 9,989 mục từ

ven biển Là nơi đất liền và biển giáp nhau. ven đô Vùng ngoại ô của thủ đô. vẹn toàn Ở trạng thái có được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào. vênh Không được thẳng. vểnh Chìa ra và cong lên. vênh váo Có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì. vẹo Quay (tay lái) qua một bên để di chuyển xe qua bên đó. véo Lấy đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ kẹp vật gì mà rứt ra. véo von Nói âm thanh lên xuống du dương. vẹt Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói. vệt Vết dài. vét Thu nhặt cho kì hết không chừa lại chút nào. vết Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc. vết thương Chỗ bị thương trên cơ thể. vì Cũ, id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng). vị Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi. vĩ Đít, đuôi. vi Nhỏ, nhỏ bé. ví Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình. ví dầu Dùng để nêu giả thiết để khẳng định một điều gì đó. ví dầu cầu ván Sự giả thiết cho những điều đẹp đẽ đàng sau. ví dụ Giả sử, nếu như. ví dù Dùng để nêu giả thiết để khẳng định một điều gì đó. vĩ đại Rất lớn lao.