Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vi khuẩn
Là một vi sinh vật nhân sơ đơn bào có kích thước hiển vi, một số thuộc loại ký sinh trùng.
ví như
Như nếu như.
vi phạm
Làm trái quy định.
vì sao
Ngôi sao.
vị thân
Vì mình, cũng như tiếng ích kỷ.
vì thế
K. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến.
vị thế
Vị trí, địa vị, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những mối quan hệ trong xã hội.
vị trí
Chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.
vi vu
Đi chơi, đi hóng gió.
vỉa
Lớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên.
vỉa hè
Hè chạy dọc theo hai bên đường phố, thường được xây lát.
việc
Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.
việc gì
Từ phiếm chỉ một hành động.
việc làm
Công việc được giao cho làm và được trả công.
viêm
Hiện tượng bị tổn thương (sưng đỏ, nóng và đau).
viền
Khâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép.
viện
Cơ quan nghiên cứu khoa học.
viên
Vật nhỏ, tròn.
viễn cảnh
Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh.
viên chức
Người làm công tác chính quyền.
viên mãn
Đầy đủ, trọn vẹn.
viễn phương
Nơi xa.
viển vông
Không thiết thực, hết sức xa rời thực tế.
viếng
Thăm hỏi ai hoặc điều gì.