Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

202 kết quả trong 9,989 mục từ

xá Tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu. xà Cây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường. xạ Xạ hương (nói tắt) xa Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian. xã Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn. xả Thải hơi hoặc nước ra ngoài. xa cách Tách biệt, không có sự gần gũi, hòa nhập. xa hoa Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương. xã hội Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức. xạ hương Chất có mùi thơm của hươu xạ và một số loài cầy tiết ra, dùng làm nước hoa, làm thuốc. xa lạ Ở xa và chưa từng quen biết. xa lánh Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ. xạ thủ Tay súng. xa tít Xa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được. xa xưa Thuộc về một thời đã qua rất lâu rồi (nói khái quát). xác Kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh). xác chết Phần cơ thể của sinh vật đã chết. xác định Ấn định một cách chắc chắn. xác minh Làm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể. xác nhận Thừa nhận là đúng sự thật. xác suất Khả năng xảy ra của một trường hợp gì đó. xác thực Đúng với sự thật. xác xơ Tơi tả, rách nát, trông tiêu điều. xách Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.