Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xâu
Tiền hồ.
xấu hổ
Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác.
xấu xa
Xấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.
xâu xé
Làm tình làm tội.
xấu xí
Không đẹp.
xảy
Phát sinh ra một cách tự nhiên.
xay
Làm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay.
xây
Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình.
xây dựng
Tạo ra cái có giá trị tinh thần, có nội dung nào đó.
xây đắp
Xây dựng, bồi đắp cho vững chắc thêm (nói khái quát).
xảy ra
Hành động ban đầu của một sự kiện, hiện tượng.
xé
Làm cho đứt, rách từng mảnh.
xẻ
Chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền.
xe
Vật, thường là máy lớn, cho đi lại hoặc chuyên chở các đồ vật.
xe buýt
Ô tô buýt chở khách trong thành phố.
xe cộ
Xe (nói khái quát).
xe dây
Cũng như xe tơ, nghĩa là lấy chồng.
xe đạp
Xe hai bánh, tay lái gắn với bánh trước, dùng sức người đạp cho chuyển động.
xe khách
Ô tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.
xe máy
Xe gắn máy.
xe tải
Là xe dùng để chuyên chở các loại hàng hóa với số lượng nhiều mà người thường không thể mang di chuyển được.
xếch
Không ngay ngắn, mà có một bên như bị kéo ngược lên.
xem
Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa.
xem như
Coi như là, xem như là.