Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xem thường
Không coi trọng, cho là không quan trọng nên không chú ý đến.
xem xét
Tìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.
xén
Cắt bớt chỗ không cần thiết.
xen
Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình.
xen kẽ
Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn.
xẻng
Là dụng cụ dùng để xúc tuyết, đất, cát...
xẻo
Mương, rạch.
xéo
Giẫm mạnh, giẫm bừa lên.
xẽo
Ngọn rạch (lạch) nhỏ.
xếp
Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định.
xếp hàng
Đứng thành hàng theo thứ tự.
xét
Nhận xét.
xét hỏi
Hỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào.
xét xử
Xem xét và xử các vụ án (nói khái quát).
xì
Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp.
xi
Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.
xỉ
Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.
xi măng
Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô.
xỉa
Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn.
xích
Buộc, giữ bằng dây.
xích đạo
Đường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam.
xích đu
Ghế chao.
xích mích
Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau.
xiên
Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn.