Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

202 kết quả trong 9,989 mục từ

xem thường Không coi trọng, cho là không quan trọng nên không chú ý đến. xem xét Tìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết. xén Cắt bớt chỗ không cần thiết. xen Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình. xen kẽ Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn. xẻng Là dụng cụ dùng để xúc tuyết, đất, cát... xẻo Mương, rạch. xéo Giẫm mạnh, giẫm bừa lên. xẽo Ngọn rạch (lạch) nhỏ. xếp Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định. xếp hàng Đứng thành hàng theo thứ tự. xét Nhận xét. xét hỏi Hỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào. xét xử Xem xét và xử các vụ án (nói khái quát). xì Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp. xi Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi. xỉ Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò. xi măng Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô. xỉa Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn. xích Buộc, giữ bằng dây. xích đạo Đường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam. xích đu Ghế chao. xích mích Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau. xiên Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn.