Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xu
Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).
xử
Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.
xu hướng
Sự ngả theo về phía nào.
xử lý
Tạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.
xu nịnh
Nịnh nọt để lấy lòng và cầu lợi.
xử phạt
Buộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.
xứ sở
Đất nước, quê hương.
xử sự
Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội.
xu thế
Chiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.
xử thế
Giao thiệp với mọi người trong đời.
xưa
Thời đã qua từ lâu.
xua
Đuổi đi, xua cho đi chỗ khác (xua ruồi).
xua đuổi
Đuổi đi một cách khinh bỉ.
xưa kia
Thời gian trước đây.
xưa nay
Từ xưa đến nay, từ trước đến bây giờ.
xuân
Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi của con người.
xuân thu
Cả năm.
xuất
Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu).
xuất chúng
Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ.
xuất giá
Đi lấy chồng.
xuất giá tòng phu
Phụ nữ đi lấy chồng.
xuất hành
Bắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín.
xuất hiện
Hiện ra, nhìn thấy được.
xuất phát
Lấy đó làm gốc, làm căn cứ để hành động.