Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

mùi hôi Là một từ để chỉ cái gì đó có mùi khó chịu, không được thơm. mũi nhọn Đầu nhọn của một vật; cũng chỉ bộ phận đi đầu, quan trọng nhất. mũi tên Vũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ. mùi vị Vị cảm nhận được nói chung. mũm Bụ, sổ sữa. mũm mĩm Béo và tròn trĩnh, trông thích mắt. mùn Chất màu đen do các sinh vật đã nát ở trong đất biến thành. mun Có màu đen như gỗ mun. mụn Đứa con (nói nhà hiếm con). mủng Thúng nhỏ. mùng Màn chống muỗi. mừng Hoan nghênh, tỏ vẻ chia niềm vui bằng lời nói hay lễ vật. mừng rỡ Mừng, biểu hiện rõ ra trên nét mặt, cử chỉ. muội Em gái. mười Chín cộng với một; mười một trừ một. muỗi Bọ hai cánh, có vòi châm hút, ấu trùng sống ở nước. mươi Từ chỉ hàng chục. muối Cho muối vào ướp các loại thực phẩm để giữ được lâu hoặc làm thức ăn chua. mười ba Số đếm ngay sau mười hai và ngay trước mười bốn, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập là 13, chữ số La Mã là XIII. mười bảy Mười cộng với bảy. mười chín Mười cộng với chín. mười hai Số đếm ngay sau mười một và ngay trước mười ba, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập là 12, chữ số La Mã là XII. mười lăm Mười cộng với năm. mười một Mười cộng với một.