Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sấm
Tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông.
sầm
Nói tiếng đổ hay va đập mạnh.
sẫm
Đậm và hơi tối.
sam
Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.
sắm
Mua để dùng trong một dịp nào.
sấm sét
Có sức mạnh và tác động khủng khiếp.
sàm sỡ
Suồng sã trong quan hệ giao tiếp nam nữ.
sắm sửa
Mua sắm để cho có đủ các thứ cần thiết đối với một việc nào đó.
sầm uất
Đông đúc và nhộn nhịp.
sắn
Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn.
sần
Nói quả không có nước.
sẵn
Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị.
sấn
Xông bừa vào.
săn
Ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau.
sản
Id. Đẻ.
san
Như san định.
sân
Khoảng đất rộng để chơi thể thao.
sàn
Mặt nền nhà lát bằng gạch hay ván.
san bằng
Làm cho phẳng.
săn bắt
Tìm bắt, lùng bắt.
sân cỏ
Nơi tổ chức bóng đá.
săn đón
Đón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình.
sân khấu
Một hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thậ...
sẵn lòng
Vui vẻ làm việc gì.