Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

sấm Tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông. sầm Nói tiếng đổ hay va đập mạnh. sẫm Đậm và hơi tối. sam Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau. sắm Mua để dùng trong một dịp nào. sấm sét Có sức mạnh và tác động khủng khiếp. sàm sỡ Suồng sã trong quan hệ giao tiếp nam nữ. sắm sửa Mua sắm để cho có đủ các thứ cần thiết đối với một việc nào đó. sầm uất Đông đúc và nhộn nhịp. sắn Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn. sần Nói quả không có nước. sẵn Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị. sấn Xông bừa vào. săn Ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau. sản Id. Đẻ. san Như san định. sân Khoảng đất rộng để chơi thể thao. sàn Mặt nền nhà lát bằng gạch hay ván. san bằng Làm cho phẳng. săn bắt Tìm bắt, lùng bắt. sân cỏ Nơi tổ chức bóng đá. săn đón Đón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình. sân khấu Một hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thậ... sẵn lòng Vui vẻ làm việc gì.