Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thỏa mãn Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn. thỏa thích Thoả thích. thỏa thuận Đi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận. thoái Lui, rút lui. thoại Lời nói. thoải mái Dễ chịu, khoan khoái. thoăn thoắt Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục. thoáng Vút qua. thoắng Với cách nói rất nhanh. thoảng Đưa nhẹ qua. thoáng đãng Thoáng, rộng rãi và sáng sủa, gây cảm giác dễ chịu. thoang thoảng Hơi có mùi bay tới. thoắt Vụt chốc. thoát Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn. thoát khỏi Một hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó. thoát nợ Không còn vướng víu vào những việc gây ra sự bực mình. thoát ra Một hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó. thoát thân Thoát khỏi tình trạng nguy hại đến tính mạng. thóc Hạt lúa còn cả vỏ trấu. thóc gạo Thóc và gạo, lương thực nói chung. thóc lúa Thóc nói chung. thoi Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi. thòi Chìa một phần ra ngoài, lòi ra. thói Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen.