Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thỏa mãn
Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.
thỏa thích
Thoả thích.
thỏa thuận
Đi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận.
thoái
Lui, rút lui.
thoại
Lời nói.
thoải mái
Dễ chịu, khoan khoái.
thoăn thoắt
Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục.
thoáng
Vút qua.
thoắng
Với cách nói rất nhanh.
thoảng
Đưa nhẹ qua.
thoáng đãng
Thoáng, rộng rãi và sáng sủa, gây cảm giác dễ chịu.
thoang thoảng
Hơi có mùi bay tới.
thoắt
Vụt chốc.
thoát
Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn.
thoát khỏi
Một hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó.
thoát nợ
Không còn vướng víu vào những việc gây ra sự bực mình.
thoát ra
Một hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó.
thoát thân
Thoát khỏi tình trạng nguy hại đến tính mạng.
thóc
Hạt lúa còn cả vỏ trấu.
thóc gạo
Thóc và gạo, lương thực nói chung.
thóc lúa
Thóc nói chung.
thoi
Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi.
thòi
Chìa một phần ra ngoài, lòi ra.
thói
Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen.