Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thôi Ngừng hẳn lại, đình chỉ. thỏi Từ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ và dài. thổi Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm. thối Bị rữa nát, trở nên có mùi khó ngửi. thời Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt. thời bình Thể văn bình luận việc thời thế (cũ). thời cơ Hoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả. thổi cơm Nấu cơm, thổi nấu. thời đại Khoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau. thời điểm Khoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian. thời gian Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn. thời khóa biểu Bản kê thời gian lên lớp các môn học khác nhau của từng ngày trong tuần. Chép thời khoá biểu năm học mới. thời không Lúc thế giới hoàn toàn chết, không còn một sinh vật nào còn sống. thời kỳ Một phần nào đó của lịch sử. thổi nấu Nấu cơm và làm thức ăn nói chung. thổi phồng Thêm thắt, nói quá sự thật. thói quen Lối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi. thời thế Phương hướng theo đó các việc xã hội xảy ra trong một thời kỳ. thoi thóp Còn thở rất yếu khi sắp chết. thời tiết Trạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, v.v., ở một nơi vào một thời điểm nhất định. thời vụ Thời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp. thời xưa Từ để chỉ thời gian ở quá khứ cách hiện tại khá lâu. thơm Tốt, được người đời nhắc tới, ca ngợi. thỏm Nói rơi vào một cách gọn ghẽ hoặc nói cách ăn uống rất ít.