Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thôi
Ngừng hẳn lại, đình chỉ.
thỏi
Từ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ và dài.
thổi
Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm.
thối
Bị rữa nát, trở nên có mùi khó ngửi.
thời
Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt.
thời bình
Thể văn bình luận việc thời thế (cũ).
thời cơ
Hoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả.
thổi cơm
Nấu cơm, thổi nấu.
thời đại
Khoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau.
thời điểm
Khoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian.
thời gian
Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn.
thời khóa biểu
Bản kê thời gian lên lớp các môn học khác nhau của từng ngày trong tuần. Chép thời khoá biểu năm học mới.
thời không
Lúc thế giới hoàn toàn chết, không còn một sinh vật nào còn sống.
thời kỳ
Một phần nào đó của lịch sử.
thổi nấu
Nấu cơm và làm thức ăn nói chung.
thổi phồng
Thêm thắt, nói quá sự thật.
thói quen
Lối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi.
thời thế
Phương hướng theo đó các việc xã hội xảy ra trong một thời kỳ.
thoi thóp
Còn thở rất yếu khi sắp chết.
thời tiết
Trạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, v.v., ở một nơi vào một thời điểm nhất định.
thời vụ
Thời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp.
thời xưa
Từ để chỉ thời gian ở quá khứ cách hiện tại khá lâu.
thơm
Tốt, được người đời nhắc tới, ca ngợi.
thỏm
Nói rơi vào một cách gọn ghẽ hoặc nói cách ăn uống rất ít.