Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thơm ngát Nói mùi rất thơm và tỏa ra xa. thốn Cấp bách. thon Có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn (thường nói về cơ thể người phụ nữ). thôn Khu vực dân cư ở nông thôn, gồm nhiều xóm và là một phần của làng hoặc xã. thon thon Hơi thon. thổn thức Khóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động. thôn tính Xâm chiếm để sáp nhập vào nước mình. thôn xóm Làng và xóm nói chung. thõng Bỏ xuống không dựa vào đâu. thòng Dòng một cái dây, thả bằng dây. thống Thứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh. thông Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm. thông báo Công bố những kết quả về nghiên cứu khoa học. thông cảm Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm. thong dong Thung dung. thông điệp Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng). thống kê Tính, đếm. thông lại Nhân viên làm việc giấy tờ tại các phủ, huyện, thời Pháp thuộc. thông minh Có trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh. thống phong Bệnh sưng khớp do thời tiết.. thông qua Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận. thong thả Có ít việc, nhàn rỗi. thống thiết Tỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương. thông thuộc Hiểu biết và nhớ rõ.