Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thơm ngát
Nói mùi rất thơm và tỏa ra xa.
thốn
Cấp bách.
thon
Có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn (thường nói về cơ thể người phụ nữ).
thôn
Khu vực dân cư ở nông thôn, gồm nhiều xóm và là một phần của làng hoặc xã.
thon thon
Hơi thon.
thổn thức
Khóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.
thôn tính
Xâm chiếm để sáp nhập vào nước mình.
thôn xóm
Làng và xóm nói chung.
thõng
Bỏ xuống không dựa vào đâu.
thòng
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
thống
Thứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh.
thông
Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
thông báo
Công bố những kết quả về nghiên cứu khoa học.
thông cảm
Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.
thong dong
Thung dung.
thông điệp
Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng).
thống kê
Tính, đếm.
thông lại
Nhân viên làm việc giấy tờ tại các phủ, huyện, thời Pháp thuộc.
thông minh
Có trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.
thống phong
Bệnh sưng khớp do thời tiết..
thông qua
Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.
thong thả
Có ít việc, nhàn rỗi.
thống thiết
Tỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương.
thông thuộc
Hiểu biết và nhớ rõ.