Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thông thường
Thường có, thường thấy ở nhiều nơi.
thông tin
Truyền tin cho nhau để biết.
thống trị
Nắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước.
thông tục
Dùng trong tiếng nói thông thường, ít dùng trong văn học.
thóp
Hai khe hở giữa đỉnh đầu và ở trán trẻ mới sinh, chỗ tiếp giáp của các mảnh xương sọ phát triển chưa đầy đủ.
thớt
Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm.
thót
Trong một chớp mắt, vụt qua.
thốt
). (Xảy ra) thình lình và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn (nói về hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm).
thú
Cảm thấy thích.
thủ
Liên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng)
thu
Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động.
thụ
Nhận lấy.
thư
Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.
thử
Dùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu, như thử nghiệm. Hoặc làm thật...
thù
Ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình.
thứ
Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt.
thứ ba
Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ hai, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí th...
thứ bậc
Trật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới (trong quan hệ xã hội).
thứ bảy
Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ sáu, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí th...
thủ công
Dùng tay và các công cụ giản đơn, thô sơ (để lao động, sản xuất).
thủ công nghiệp
Ngành sản xuất chủ yếu sử dụng sự khéo léo của đôi bàn tay kết hợp với những công cụ hoặc máy móc giản đơn để sản xuất ra hàng hoá.
thứ dân
Từ cũ chỉ nhân dân.
thu dọn
Sắp xếp lại cho gọn gàng, khỏi bừa bãi.
thú dữ
Loài động vật hoang dã có bản tính hung dữ, chưa được con người thuần hóa, hoạt động mang tính bản năng cao, có thể chủ động tấn công, giết chết, thậm...