Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thù địch
Kẻ ở phía đối lập, có mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát).
thư điện tử
Thư gửi qua mạng.
thủ đô
Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.
thủ đoạn
Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.
thụ động
Không phản ứng lại trước tình thế.
thu gọn
Rút vào những chi tiết chính.
thứ hai
Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) đầu tiên, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí t...
thù hằn
Oán giận và muốn làm hại.
thu hẹp
Rút cho nhỏ lại.
thu hoạch
Thu nhận được kiến thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại.
thu hồi
Lấy lại cái đã nhường, phát, cho người khác.
thu hút
Lôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào.
thủ lễ
Giữ đủ lễ độ cần thiết.
thủ lĩnh
Người đứng đầu một đoàn thể.
thủ môn
Cầu thủ đứng ở khung thành, trực tiếp bảo vệ khung thành.
thứ mười
Số thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ chín, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị tr...
thứ năm
Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ tư, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ...
thu nhận
Nhận vào.
thu nhập
Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày.
thù oán
Căm thù và oán giận.
thủ phạm
Kẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp.
thủ pháp
Cách thức để thực hiện một ý định, một mục đích cụ thể nào đó.
thủ phủ
Thành phố chủ yếu của một khu vực.
thứ sáu
Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ năm, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí th...