Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thù địch Kẻ ở phía đối lập, có mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát). thư điện tử Thư gửi qua mạng. thủ đô Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương. thủ đoạn Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình. thụ động Không phản ứng lại trước tình thế. thu gọn Rút vào những chi tiết chính. thứ hai Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) đầu tiên, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí t... thù hằn Oán giận và muốn làm hại. thu hẹp Rút cho nhỏ lại. thu hoạch Thu nhận được kiến thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại. thu hồi Lấy lại cái đã nhường, phát, cho người khác. thu hút Lôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào. thủ lễ Giữ đủ lễ độ cần thiết. thủ lĩnh Người đứng đầu một đoàn thể. thủ môn Cầu thủ đứng ở khung thành, trực tiếp bảo vệ khung thành. thứ mười Số thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ chín, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị tr... thứ năm Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ tư, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ... thu nhận Nhận vào. thu nhập Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày. thù oán Căm thù và oán giận. thủ phạm Kẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp. thủ pháp Cách thức để thực hiện một ý định, một mục đích cụ thể nào đó. thủ phủ Thành phố chủ yếu của một khu vực. thứ sáu Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ năm, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí th...