Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thử thách Cho trải qua những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ để thấy rõ tinh thần, nghị lực, khả năng như thế nào. thư thái Thong thả và dễ chịu. thủ thành Người giữ thành trong một cuộc đấu bóng. thu thập Gom góp, nhặt nhạnh từ nhiều nơi. thủ thỉ Nói chuyện nhỏ và thân mật. thủ tiêu Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại. thứ tư Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ ba, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ... thư từ Gửi thư cho nhau. thứ tự Sự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp. thủ túc Chân tay. thú vị Có tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích. thư viện Nơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra cứu. thú vui Điều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích. thừa Có thêm vào trở nên vô ích, không cần thiết. thửa Đặt làm tại một cửa hàng một vật gì theo ý mình. thua Không giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trái với được và thắng. thưa Nói với người trên điều gì một cách lễ phép. thừa hưởng Hưởng của người khác (thường là người trước) để lại. thua kém Không bằng, kém hơn (nói khái quát) thừa nhận Bằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp. thừa số Một trong các thành phần của một tích. thừa thãi Thừa quá nhiều, quá dồi dào, chi dùng thoải mái. thua thiệt Bị thiệt thòi mất mát nhiều, do hoàn cảnh nào đó. thưa thớt Ít và phân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc.