Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thưa thốt
Trình bày bằng lời nói.
thuần
Dễ bảo, chịu nghe theo.
thuận
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên.
thuận buồm xuôi gió
Ví công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.
thuận hòa
Bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn.
thuần khiết
Hoàn toàn tinh khiết, trong sạch, tinh khôi.
thuận lợi
Tạo điều kiện dễ dàng cho hành động.
thuận mua vừa bán
Phù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau.
thuần phong
Phong tục tốt.
thuần thục
Thành thạo đến mức nhuần nhuyễn, do tập luyện nhiều.
thuận tiện
Như thuận lợi.
thuật
Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra.
thuật ngữ
Từ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định.
thực
Thật, có thật; trái với hư.
thúc
Giục làm gấp rút.
thục
Chuộc về.
thức
Ở tình trạng không ngủ.
thức ăn
Những thứ nói trên đã nấu chín thành món.
thực bụng
Thực tâm, thực lòng. Đúng như ý nghĩ, tình cảm chân thành, không dối trá.
thực chất
Cái cốt yếu, cái căn bản thật sự có.
thực chiến
Sự chiến đấu trong thực tế, đối mặt với hoàn cảnh và kẻ thù thật.
thức dậy
Tỉnh giấc, không ngủ nữa.
thực dụng
Coi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt.
thúc đẩy
Kích thích tiến lên.