Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thưa thốt Trình bày bằng lời nói. thuần Dễ bảo, chịu nghe theo. thuận Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên. thuận buồm xuôi gió Ví công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở. thuận hòa Bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn. thuần khiết Hoàn toàn tinh khiết, trong sạch, tinh khôi. thuận lợi Tạo điều kiện dễ dàng cho hành động. thuận mua vừa bán Phù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau. thuần phong Phong tục tốt. thuần thục Thành thạo đến mức nhuần nhuyễn, do tập luyện nhiều. thuận tiện Như thuận lợi. thuật Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra. thuật ngữ Từ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định. thực Thật, có thật; trái với hư. thúc Giục làm gấp rút. thục Chuộc về. thức Ở tình trạng không ngủ. thức ăn Những thứ nói trên đã nấu chín thành món. thực bụng Thực tâm, thực lòng. Đúng như ý nghĩ, tình cảm chân thành, không dối trá. thực chất Cái cốt yếu, cái căn bản thật sự có. thực chiến Sự chiến đấu trong thực tế, đối mặt với hoàn cảnh và kẻ thù thật. thức dậy Tỉnh giấc, không ngủ nữa. thực dụng Coi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt. thúc đẩy Kích thích tiến lên.