Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

con đường Đoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc. con em Những người còn nhỏ tuổi, đặt trong quan hệ với cha anh của mình (nói khái quát). con gái Người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng. còn lại Làm cho một thứ chỉ còn lại một phần sau khi đã lấy đi. con ngươi Lỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt. con người Người, về mặt những đặc trưng bản chất nào đó. còn nguyên Vẫn còn đủ, chưa bị mất hay thay đổi gì. con nhỏ Con bé. con nít Nghĩa như trẻ em (nhưng dùng với hàm ý chê). còn nữa Chưa hết đâu. con nước Tiếng quen gọi của dân chài lưới để chỉ nước thủy triều lên xuống. còn nước còn tát Ví trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng. con nuôi Con không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có nghĩa vụ và quyền lợi như con đẻ; phân biệt với con đẻ. con ở Người đi ở, làm việc trong nhà người khác (thời xưa). con số Chữ số. con thoi Thoi trong khung cửi hoặc máy dệt. con thú Loài vật, thường là thú bốn chân. con trai Người trai sinh ra từ cha mẹ. côn trùng Động vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin. con vật Sinh vật có cảm giác và tự vận động được. cõng Đảm nhận. cong Đồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng. cóng Tê cứng vì rét. cồng Nhạc khí gõ có hình dáng giống cái chiêng nhỏ nhưng không có núm, bằng đồng, dùng để phát hiệu lệnh.