Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đê hèn
Thấp kém về mặt tư cách.
đề kháng
Chống cự lại sự xâm nhập, sự tấn công.
đế kinh
Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.
đề mục
Tiêu đề, nhan đề, hay đầu đề.
đè nén
Dùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do.
đề phòng
Chuẩn bị trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra.
đế quốc
Nước đi xâm lược nước khác, biến nước này thành thuộc địa hay phụ thuộc.
để tâm
Để ý quan tâm.
đê tiện
Hèn hạ, xấu xa.
để trở
Mặc đồ tang để tưởng nhớ người thân đã mất.
đế vương
Sang trọng một cách xa xỉ.
đề xuất
Đưa ra một ý kiến hay ý tưởng gì đó.
để ý
Có sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.
đem
Mang theo mình.
đệm
Chêm thêm vào giữa cho bớt cọ xát.
đếm
Liệt kê những số.
đêm
Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc.
đêm đêm
Đêm này sang đêm khác, đêm nào cũng vậy.
đêm ngày
Ngày cũng như đêm; liên tục, không ngừng.
đêm tối
Đêm, nói về mặt tối tăm, không có một chút ánh sáng.
đền
Trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra.
đèn
Đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt.
đến
Tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi.
đen
Có màu như của than, của mực tàu.