Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đồi
Gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên.
đời
Sự sống xã hội của con người.
đới
Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.
đỗi
Ngòi nước.
đối chiếu
So sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng.
đợi chờ
Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.
đối diện
Ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau.
đối đáp
Trả lời lại (nói khái quát)
đối đầu
Trực tiếp chống lại nhau.
đổi đời
Thay đổi hẳn cuộc sống theo chiều hướng đi lên, trở nên sung sướng, giàu có.
đời đời
Đời này tiếp đến đời khác; mãi mãi.
đòi hỏi
Cần có; gây ra, đưa đến.
đối kháng
Chống lại, cự lại hoặc kìm hãm tác dụng của nhau.
đôi khi
Có những lúc nào đó; thỉnh thoảng.
đời kiếp
Suốt đời, mãi mãi.
đối lập
Trái ngược hẳn nhau.
đói nghèo
Nghèo đến mức thiếu ăn.
đối phó
Tìm cách chống lại.
đối phương
Phía chống đối lại mình.
đời sống
Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực.
đối tác
Đối tượng để hợp tác trong công việc kinh doanh, đầu tư.
đổi thay
Chuyển từ tình cảnh này sang tình cảnh khác.
đối thoại
Nói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau.
đối thủ
Người đương đầu với mình để tranh được thắng thua.