Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

620 kết quả trong 9,989 mục từ

đồi Gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên. đời Sự sống xã hội của con người. đới Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa. đỗi Ngòi nước. đối chiếu So sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng. đợi chờ Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó. đối diện Ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau. đối đáp Trả lời lại (nói khái quát) đối đầu Trực tiếp chống lại nhau. đổi đời Thay đổi hẳn cuộc sống theo chiều hướng đi lên, trở nên sung sướng, giàu có. đời đời Đời này tiếp đến đời khác; mãi mãi. đòi hỏi Cần có; gây ra, đưa đến. đối kháng Chống lại, cự lại hoặc kìm hãm tác dụng của nhau. đôi khi Có những lúc nào đó; thỉnh thoảng. đời kiếp Suốt đời, mãi mãi. đối lập Trái ngược hẳn nhau. đói nghèo Nghèo đến mức thiếu ăn. đối phó Tìm cách chống lại. đối phương Phía chống đối lại mình. đời sống Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực. đối tác Đối tượng để hợp tác trong công việc kinh doanh, đầu tư. đổi thay Chuyển từ tình cảnh này sang tình cảnh khác. đối thoại Nói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau. đối thủ Người đương đầu với mình để tranh được thắng thua.