Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đơn vị
Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần.
đơn vị tiền tệ
Đồng tiền của một nước do nhà nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng kim loại quý (vàng hay bạc) nhất định làm tiêu chuẩn đo lường...
đống
Khối đông người.
đóng
Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia.
đong
Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời.
động
Thay đổi phần nào vị trí trong không gian.
đồng
Nguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một trong bảy kim loại "tiền sử" được...
đọng
Nói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được.
đông
Những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây.
đồng âm
Đọc như nhau, nhưng nghĩa khác nhau.
đông bắc
Ở giữa phương Đông và phương Bắc.
đồng bằng
Vùng đất có tỉ lệ nhấp nhô rất thấp, thường là nơi nhận nước từ núi và dẫn ra biển.
đóng băng
Ở trạng thái ngừng hẳn lại, không tiến triển, không hoạt động được do chịu sự tác động nào đó.
đồng bào
Danh từ đồng bào dùng đây theo nghĩa hẹp của nó là anh em ruột theo nghĩa là anh em cùng một quốc gia.
đồng cảm
Khả năng có thể chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.
đồng cam cộng khổ
Vui sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu (trong mọi hoàn cảnh đều có nhau).
đông chí
Tên tiết khí hậu thứ hai mươi tư trong năm, chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 22 tháng 12 đến 05 tháng 01 năm sau hàng năm.
đồng chí
Những người có cùng chí hướng chính trị.
đồng cỏ
Vùng đất rộng lớn có các loại cỏ mọc, thường là để nuôi súc vật.
đông đảo
Đông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau.
động đào
Nơi tiên ở; Nơi có phụ nữ đẹp ở.
động đậy
Chuyển động chút ít (thường trong khi lẽ ra phải ở trạng thái yên)
đồng đều
Đều nhau, ngang nhau, không chênh lệch.
đồng điệu
Cùng chung một nhịp điệu, một hành vi, lối sống hoặc suy nghĩ.