Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
động từ
Từ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu.
đồng tử
Con ngươi.
đồng từ
Cùng khai một lời.
động vật
Sinh vật có cảm giác và tự vận động được.
động viên
Tác động đến tinh thần làm cho phấn khởi vươn lên mà tích cực hoạt động.
đồng ý
Có cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu.
đớp
Há miệng ngoạm rất nhanh.
đợt
Từng lớp nhô lên.
đốt
Dùng nọc độc tấn công vào da thịt, gây ngứa, đau.
đột
Khâu từng mũi một và có lại mũi.
đọt
Ngọn thân hay cành cây còn non.
đốt cháy giai đoạn
Bỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả (thườ...
đột ngột
Rất bất ngờ, hoàn toàn không có một dấu hiệu gì báo trước.
đột nhiên
Một cách hết sức đột ngột.
đột phá
Chọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân.
đu
Di động thân thể lơ lửng trong khoảng không, chỉ với điểm tựa ở bàn tay.
đủ
Không thiếu.
đừ
Đờ ra, như không còn khả năng cử động, cảm giác nữa, thường do quá mệt mỏi.
đủ ăn
Không thiếu thốn trong cuộc sống.
đu đủ
Quả của loài cây trên.
đu đưa
Đưa qua đưa lại một cách nhịp nhàng, liên tiếp trong khoảng không.
đưa
Trao trực tiếp cho người khác.
đũa
Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi.
đùa
Làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật.