Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đầy
Lên đến tận miệng, tận bờ.
đậy
Giữ kín, không cho người khác biết.
đây
Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó.
đấy
Người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói.
đẩy
Dùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng.
đẫy
Có lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu.
đay
Loài cây thân cỏ, lá khá to vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, làm dây.
đầy đủ
Có đủ tất cả, không thiếu gì so với yêu cầu.
đầy rẫy
Có nhiều, chỗ nào cũng thấy có (thường nói về cái tiêu cực)
đầy tớ
Người đi ở trong xã hội cũ, trong quan hệ với chủ.
đè
Nén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên.
đế
Nói xen vào lời diễn viên trên sân khấu chèo.
đe
Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ.
để
Không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nào đó, làm cho trạng thái ấy được giữ nguyên.
đẻ
Tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài.
đề
Viết thêm vào để cung cấp một số điều cần biết về một văn bản.
đê
Là một lũy đất nhân tạo hay tự nhiên kéo dài dọc theo các bờ sông hoặc bờ biển hoặc các loại đê nhân tạo tạm thời để ngăn nước ngập một khu vực cụ thể...
để bụng
Giữ ở trong lòng không nói ra.
đề cao
Nêu nổi bật, làm cho được đánh giá cao hơn.
đề cập
Nhắc tới, nói tới một cái gì đó.
để chế
Mặc đồ tang để tưởng nhớ người thân đã mất (để tang).
để dành
Giữ lại, không dùng ngay.
đe dọa
Dọa làm cho sợ.
để đời
Có danh tiếng được lưu truyền nhiều đời.