Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
a
Sấn vào, xông vào.
ai
Không có người nào.
ai ai
Tất cả mọi người.
ai bảo
Từ dùng để giải thích và quy lỗi cho một người nào về điều không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy.
ai dè
Chỉ sự ngạc nhiên.
ai lại
Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.
ai nấy
Người nào cũng vậy, không trừ một ai.
ai ngờ
Nào ai có ngờ, chẳng ngờ.
ai oán
Đau thương oán trách.
am
Nhà ở nơi hẻo lánh, tĩnh mịch của người ở ẩn thời xưa.
an
Yên, yên ổn.
an bần
Yên phận nghèo.
an cư
Sống yên ổn.
an cư lạc nghiệp
Sống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn.
an lành
Yên ổn, bình an, không có điều gì xấu.
an nhàn
Thảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc.
an ninh
Được yên ổn, không có rối ren.
an phận
Bằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.
an sinh
An toàn cuộc sống.
an sinh xã hội
Các chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.
an thần
Làm êm dịu thần kinh (đang căng thẳng), thường để cho dễ ngủ.
an toàn
Yên ổn, không còn sợ tai họa.
an toàn giao thông
Sự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường th...
an ủi
Làm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường là bằng lời khuyên giải).