Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bồ
Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn, rộng gần bằng đáy.
bộ
Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.
bợ
Nịnh hót.
bò
Di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ.
bở
Mềm và dễ rời ra từng mảnh khi chịu tác động của lực cơ học; dễ tơi ra, vụn ra, hoặc dễ đứt, dễ rách.
bờ
Chỗ đất giáp với mặt nước.
bố
Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng.
bỗ bã
Vụng về, thô lỗ, không có ý tứ.
bộ bài tây
Bộ bài bao gồm có 54 lá bài, trong đó có 52 lá thường: K, Q, J, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, A kết hợp với 4 chất: cơ, rô, chuồn (tép), bích, và hai lá...
bỏ bê
Không trông nom, gây kết quả xấu.
bờ bến
Bờ và bến; nơi giới hạn, tiếp giáp giữa sông, biển, hồ lớn với đất liền (nói khái quát).
bờ biển
Là nơi đất liền và biển giáp nhau.
bo bo
Tên gọi thông thường của ý dĩ.
bờ bụi
Bờ và bụi (nói khái quát).
bó buộc
Kìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không được tự do hành động.
bồ câu
Chim nuôi làm cảnh và ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹp và sáng.
bờ cõi
Ranh giới giữa nước này với nước khác.
bõ công
Đền bù lại công sức.
bỏ cuộc
Bỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ.
bỏ dở
Đương làm việc gì, bỗng không làm nữa.
bổ dưỡng
Bồi bổ, nuôi dưỡng cơ thể.
bờ đê
Đê ở bờ sông.
bỏ đi
Là một hành động đi đến chỗ khác.
bợ đỡ
Nịnh, khen ngợi người khác (lời khen có thể không đúng sự thực, cường điệu hóa), hoặc thể hiện bằng hành động khác chỉ để lấy lòng người đó.