Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bộc lộ
Để lộ rõ ra.
bóc lột
Chiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyền hành, địa vị.
bọc trăm trứng
"Bọc trăm trứngCon Rồng cháu Tiên", mô tả việc mẹ Âu Cơ sinh ra một cái bọc lớn, sau đó nở ra 100 người con trai. Một nửa ở lại với Âu Cơ trên bờ, một...
bộc trực
Nghĩ sao nói vậy một cách thẳng thắn.
bổi
Mớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun.
bói
Tìm một cách khó khăn (dùng trong câu phủ định).
bội
Không giữ lời đã hứa.
bồi
Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày.
bôi
Làm không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm.
bởi
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến.
bới
Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu.
bơi
Di chuyển trong nước hoặc di chuyển nổi trên mặt nước bằng cử động của thân thể.
bội bạc
Có những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình.
bối cảnh
Điều kiện lịch sử, hoặc hoàn cảnh chung có tác dụng đối với một con người, hoặc một sự kiện.
bồi dưỡng
Làm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ.
bồi đắp
Đắp thêm cho dày hơn, vững hơn.
bổi hổi
Bồi hồi, xao xuyến trong lòng.
bồi hồi
Xao xuyến, xôn xao trong lòng.
bơi lội
Bơi (nói khái quát).
bối rối
Lúng túng, mất bình tĩnh, cuống lên, không biết làm thế nào.
bội thu
Thu về với sản lượng, số lượng vượt gấp nhiều lần so với kế hoạch mong đợi.
bói toán
Là hành động tiên đoán tương lai, vận mệnh cho ai đó. Với khoa học hiện nay thì bói toán bị coi là trò lừa bịp.
bợm
Kẻ sành sỏi về ăn chơi.
bơm
Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng.