Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

bộc lộ Để lộ rõ ra. bóc lột Chiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyền hành, địa vị. bọc trăm trứng "Bọc trăm trứngCon Rồng cháu Tiên", mô tả việc mẹ Âu Cơ sinh ra một cái bọc lớn, sau đó nở ra 100 người con trai. Một nửa ở lại với Âu Cơ trên bờ, một... bộc trực Nghĩ sao nói vậy một cách thẳng thắn. bổi Mớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun. bói Tìm một cách khó khăn (dùng trong câu phủ định). bội Không giữ lời đã hứa. bồi Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày. bôi Làm không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm. bởi Từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến. bới Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu. bơi Di chuyển trong nước hoặc di chuyển nổi trên mặt nước bằng cử động của thân thể. bội bạc Có những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình. bối cảnh Điều kiện lịch sử, hoặc hoàn cảnh chung có tác dụng đối với một con người, hoặc một sự kiện. bồi dưỡng Làm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ. bồi đắp Đắp thêm cho dày hơn, vững hơn. bổi hổi Bồi hồi, xao xuyến trong lòng. bồi hồi Xao xuyến, xôn xao trong lòng. bơi lội Bơi (nói khái quát). bối rối Lúng túng, mất bình tĩnh, cuống lên, không biết làm thế nào. bội thu Thu về với sản lượng, số lượng vượt gấp nhiều lần so với kế hoạch mong đợi. bói toán Là hành động tiên đoán tương lai, vận mệnh cho ai đó. Với khoa học hiện nay thì bói toán bị coi là trò lừa bịp. bợm Kẻ sành sỏi về ăn chơi. bơm Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng.