Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chắc
Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra nửa tin nửa ngờ, có phần ngạc nhiên. Anh quen người ấy?
chạc
Đòi trả (số tiền).
chắc chắn
Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.
chắc nịch
Chặt chẽ, vững vàng.
chạch
Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.
chải
Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.
chài
Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín.
chai
Cứng, không tơi xốp, khó cày bừa.
chàm
Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm.
châm
Đặt ngọn lửa vào cho cháy lên.
chăm
Có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn.
chấm
Nhúng thức ăn vào.
chạm
Động đến cái mà người khác thấy phải giữ gìn, phải coi trọng.
chậm
Không bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian.
châm biếm
Chế giễu một cách hóm hỉnh nhằm phê phán.
chậm chạp
Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường nhiều; rất chậm.
chăm chỉ
Cố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốt.
châm chọc
Nói xói móc nhằm trêu chọc, làm cho người ta bực tức, khó chịu.
chăm chú
Chú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc.
chăm chút
Trông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo.
chấm dứt
Làm cho ngừng hẳn lại; kết thúc.
chạm khắc
Khắc, đục trên gỗ, đá… để tạo thành hình hoặc hoa văn.
chăm lo
Chăm sóc, lo lắng cho ai hoặc việc gì một cách chu đáo.
chấm phá
Vẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ.