Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chắc Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra nửa tin nửa ngờ, có phần ngạc nhiên. Anh quen người ấy? chạc Đòi trả (số tiền). chắc chắn Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu. chắc nịch Chặt chẽ, vững vàng. chạch Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn. chải Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải. chài Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín. chai Cứng, không tơi xốp, khó cày bừa. chàm Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm. châm Đặt ngọn lửa vào cho cháy lên. chăm Có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn. chấm Nhúng thức ăn vào. chạm Động đến cái mà người khác thấy phải giữ gìn, phải coi trọng. chậm Không bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian. châm biếm Chế giễu một cách hóm hỉnh nhằm phê phán. chậm chạp Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường nhiều; rất chậm. chăm chỉ Cố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốt. châm chọc Nói xói móc nhằm trêu chọc, làm cho người ta bực tức, khó chịu. chăm chú Chú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc. chăm chút Trông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo. chấm dứt Làm cho ngừng hẳn lại; kết thúc. chạm khắc Khắc, đục trên gỗ, đá… để tạo thành hình hoặc hoa văn. chăm lo Chăm sóc, lo lắng cho ai hoặc việc gì một cách chu đáo. chấm phá Vẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ.