Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chín mươi Chín lần mười. chín vàng Chín có màu vàng. chĩnh Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum. chính Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại. chỉnh Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng. chỉnh chu Từ sai chính tả của chỉn chu. chính danh Có nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi. chính đáng Hợp tình, hợp lý, hợp theo lẽ thường. chính nghĩa Đạo lý công bằng, chính trực. chính phủ Chủ thể có quyền lực để tạo ra và chấp hành luật pháp trong khu vực, tổ chức, hay nhóm người. chinh phục Kiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực. chính sách Tập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động. chính sự Việc chính trị. chỉnh sửa Chỉnh lại, sửa lại cho đúng, cho phù hợp (nói khái quát). chính tả Cách viết chữ được coi là chuẩn. chỉnh tề Gọn gàng, ngay ngắn và đúng phép tắc. chính thống Mang tính chất truyền thống, chuẩn mực được chấp thuận trong thời gian dài. chính thức Do chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra. chính trị Uốn nắn làm cho ngay thẳng. chính trực Thẳng thắn và thành thực. chính xác Không có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn. chít Quấn khăn chặt trên đầu. chịt Chặn hoặc giữ chặt, bóp chặt cho tắc, nghẹt. chịu Nhận là không thể làm được.