Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chín mươi
Chín lần mười.
chín vàng
Chín có màu vàng.
chĩnh
Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
chính
Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
chỉnh
Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng.
chỉnh chu
Từ sai chính tả của chỉn chu.
chính danh
Có nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.
chính đáng
Hợp tình, hợp lý, hợp theo lẽ thường.
chính nghĩa
Đạo lý công bằng, chính trực.
chính phủ
Chủ thể có quyền lực để tạo ra và chấp hành luật pháp trong khu vực, tổ chức, hay nhóm người.
chinh phục
Kiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực.
chính sách
Tập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động.
chính sự
Việc chính trị.
chỉnh sửa
Chỉnh lại, sửa lại cho đúng, cho phù hợp (nói khái quát).
chính tả
Cách viết chữ được coi là chuẩn.
chỉnh tề
Gọn gàng, ngay ngắn và đúng phép tắc.
chính thống
Mang tính chất truyền thống, chuẩn mực được chấp thuận trong thời gian dài.
chính thức
Do chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra.
chính trị
Uốn nắn làm cho ngay thẳng.
chính trực
Thẳng thắn và thành thực.
chính xác
Không có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn.
chít
Quấn khăn chặt trên đầu.
chịt
Chặn hoặc giữ chặt, bóp chặt cho tắc, nghẹt.
chịu
Nhận là không thể làm được.