Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
choáng
Ở trạng thái như mất cảm giác, do bị kích thích đột ngột và quá mạnh.
choàng
Dang rộng tay ôm vào.
choáng váng
Ở trạng thái mất cảm giác, như bị hẫng, cảm thấy mọi vật xung quanh quay cuồng, đảo lộn.
chốc
Bệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em.
chọc
Đẩy mạnh để làm rụng xuống.
chốc lát
Khoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát).
chóe
Tươi và ánh lên một màu vàng hoặc đỏ.
chói
Loá mắt vì sáng quá.
chọi
Làm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác.
chối
Không nhận đã làm việc gì tuy chính mình đã làm việc đó.
chổi
Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...
chồi
Bộ phận ở đầu ngọn thân, cành, ở nách lá hoặc mọc ra từ rễ, về sau phát triển thành cành hoặc thành cây.
chòi
Chọc cho rơi xuống.
chơi
Hoạt động (dùng một đối tượng nào đó) để tiêu khiển, để làm thú vui.
chơi bời
Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát).
chối cãi
Cãi đi cãi lại, không chịu thừa nhận một điều có thật (có liên quan đến mình).
chói chang
Sáng bóng.
chơi chữ
Một phương thức tu từ, trong đó người ta lợi dụng những hiện tượng đồng âm, đa nghĩa... trong ngôn ngữ để gây một tác dụng nhất định trong lời nói (hà...
chói tai
Nghe chí chóe, âm thanh cao đến mức khó chịu.
chớm
Mới bắt đầu của một quá trình phát triển.
chồm
Bật mạnh người lên.
chôm chôm
Loài cây vùng nhiệt đới Đông Nam Á, thuộc họ Bồ hòn có danh pháp khoa học là Nephelium lappaceum.
chớm nở
Nói hoa mới bắt đầu nở.
chồn
Mỏi đến mức không còn muốn cử động gì nữa.