Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

choáng Ở trạng thái như mất cảm giác, do bị kích thích đột ngột và quá mạnh. choàng Dang rộng tay ôm vào. choáng váng Ở trạng thái mất cảm giác, như bị hẫng, cảm thấy mọi vật xung quanh quay cuồng, đảo lộn. chốc Bệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em. chọc Đẩy mạnh để làm rụng xuống. chốc lát Khoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát). chóe Tươi và ánh lên một màu vàng hoặc đỏ. chói Loá mắt vì sáng quá. chọi Làm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác. chối Không nhận đã làm việc gì tuy chính mình đã làm việc đó. chổi Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú... chồi Bộ phận ở đầu ngọn thân, cành, ở nách lá hoặc mọc ra từ rễ, về sau phát triển thành cành hoặc thành cây. chòi Chọc cho rơi xuống. chơi Hoạt động (dùng một đối tượng nào đó) để tiêu khiển, để làm thú vui. chơi bời Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát). chối cãi Cãi đi cãi lại, không chịu thừa nhận một điều có thật (có liên quan đến mình). chói chang Sáng bóng. chơi chữ Một phương thức tu từ, trong đó người ta lợi dụng những hiện tượng đồng âm, đa nghĩa... trong ngôn ngữ để gây một tác dụng nhất định trong lời nói (hà... chói tai Nghe chí chóe, âm thanh cao đến mức khó chịu. chớm Mới bắt đầu của một quá trình phát triển. chồm Bật mạnh người lên. chôm chôm Loài cây vùng nhiệt đới Đông Nam Á, thuộc họ Bồ hòn có danh pháp khoa học là Nephelium lappaceum. chớm nở Nói hoa mới bắt đầu nở. chồn Mỏi đến mức không còn muốn cử động gì nữa.