Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chú
Em trai của cha (có thể dùng để xưng gọi).
chừ
Từ miền Trung có nghĩa là Bây giờ.
chủ
Người có quyền sở hữu về một tài sản.
chữ
Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người.
chứ
Từ biểu thị điều sắp nêu ra phủ định khả năng ngược lại điều vừa nói đến, để bổ sung khẳng định thêm điều muốn nói.
chữ cái
Kí hiệu dùng để ghi âm vị và những biến thể của nó trong chữ viết ghi âm.
chu đáo
Rất cẩn thận, không để có sơ suất.
chủ đạo
Giữ vai trò chính, dẫn dắt.
chủ đề
Đề tài được chọn làm nội dung chủ yếu trong học tập, sáng tác.
chủ động
Gây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác.
chữ kí
Dạng viết khác của chữ ký.
chủ lực
Thuộc lực lượng chính của mình.
chữ nghĩa
Vốn học thức (nói khái quát)
chủ nghĩa
Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó.
chủ nhà
Là ông chủ của căn nhà.
chủ nhân
Là người có quyền lực ra lệnh cho người khác.
chủ nhiệm
Người chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan.
chủ quan
Thuộc về tự bản thân mình, về cái vốn có và có thể có của bản thân. Sự nỗ lực.
chủ quyền
Quyền làm chủ một nước về tất cả các mặt.
chữ số
Kí hiệu cơ bản dùng để viết các số.
chủ sự
Công chức, viên chức đứng đầu một phòng của một công sở trong bộ máy hành chính thời Pháp thuộc.
chủ thể
Con người với tư cách là một sinh vật có ý thức và ý chí, trong quan hệ đối lập với thế giới bên ngoài (gọi là khách thể).
chữ thì
Thời gian, thời vận, ý nói chưa gặp thời, gặp nên chưa hiển đạt.
chu toàn
Chu đáo, đầy đủ mọi mặt.