Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chú Em trai của cha (có thể dùng để xưng gọi). chừ Từ miền Trung có nghĩa là Bây giờ. chủ Người có quyền sở hữu về một tài sản. chữ Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người. chứ Từ biểu thị điều sắp nêu ra phủ định khả năng ngược lại điều vừa nói đến, để bổ sung khẳng định thêm điều muốn nói. chữ cái Kí hiệu dùng để ghi âm vị và những biến thể của nó trong chữ viết ghi âm. chu đáo Rất cẩn thận, không để có sơ suất. chủ đạo Giữ vai trò chính, dẫn dắt. chủ đề Đề tài được chọn làm nội dung chủ yếu trong học tập, sáng tác. chủ động Gây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác. chữ kí Dạng viết khác của chữ ký. chủ lực Thuộc lực lượng chính của mình. chữ nghĩa Vốn học thức (nói khái quát) chủ nghĩa Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó. chủ nhà Là ông chủ của căn nhà. chủ nhân Là người có quyền lực ra lệnh cho người khác. chủ nhiệm Người chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan. chủ quan Thuộc về tự bản thân mình, về cái vốn có và có thể có của bản thân. Sự nỗ lực. chủ quyền Quyền làm chủ một nước về tất cả các mặt. chữ số Kí hiệu cơ bản dùng để viết các số. chủ sự Công chức, viên chức đứng đầu một phòng của một công sở trong bộ máy hành chính thời Pháp thuộc. chủ thể Con người với tư cách là một sinh vật có ý thức và ý chí, trong quan hệ đối lập với thế giới bên ngoài (gọi là khách thể). chữ thì Thời gian, thời vận, ý nói chưa gặp thời, gặp nên chưa hiển đạt. chu toàn Chu đáo, đầy đủ mọi mặt.