Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cồng kềnh Ngổn ngang và chiếm nhiều chỗ. công khai Cho mọi người biết, không giấu giếm. công lao Công sức khó nhọc, vất vả. công lập Do nhà nước lập ra; phân biệt với dân lập. công lênh Công sức bỏ vào việc gì. công lí Lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội. công lý Dạng viết khác của công lí. công nghiệp Lĩnh vực sản xuất hàng hóa vật chất mà sản phẩm đượccho nhu cầu tiêu dùng hoặc phục vụ hoạt động kinh doanh tiếp theo cho cuộc sống loài người trong s... công nhận Cho là phải, là đúng, là hợp lí. công ơn Công lao đáng ghi nhớ và biết ơn. công phu Chuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ th... cong queo Cong ở nhiều đoạn, theo các hướng khác nhau. công sự Tên gọi chung các công trình quân sự dùng để chiến đấu và phòng tránh như hầm, hào, hố, v.v. công suất Khả năng của máy móc, thiết bị làm ra một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian nhất định. công sức Công lao và sức lực bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì (nói khái quát) công tác Làm công việc của nhà nước, của đoàn thể. công tâm Lòng ngay thẳng, chỉ vì việc chung chứ không vì tư lợi hoặc thiên vị. công thức Xem công thức hoá học. công thương Công nghiệp và thương nghiệp. công trình Sản phẩm của quá trình xây dựng, nhằm phục vụ các nhu cầu về sinh sống, giao thông... của xã hội. công việc Việc phải bỏ công sức ra để làm. công viên Mảnh đất cây xanh dành riêng cho việc vui chơi, giải trí chung của mọi người, mọi lứa tuổi ở thành phố. cóp Chép bài của người khác nhận là bài của mình. cợt Đùa bỡn.