Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cồng kềnh
Ngổn ngang và chiếm nhiều chỗ.
công khai
Cho mọi người biết, không giấu giếm.
công lao
Công sức khó nhọc, vất vả.
công lập
Do nhà nước lập ra; phân biệt với dân lập.
công lênh
Công sức bỏ vào việc gì.
công lí
Lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.
công lý
Dạng viết khác của công lí.
công nghiệp
Lĩnh vực sản xuất hàng hóa vật chất mà sản phẩm đượccho nhu cầu tiêu dùng hoặc phục vụ hoạt động kinh doanh tiếp theo cho cuộc sống loài người trong s...
công nhận
Cho là phải, là đúng, là hợp lí.
công ơn
Công lao đáng ghi nhớ và biết ơn.
công phu
Chuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ th...
cong queo
Cong ở nhiều đoạn, theo các hướng khác nhau.
công sự
Tên gọi chung các công trình quân sự dùng để chiến đấu và phòng tránh như hầm, hào, hố, v.v.
công suất
Khả năng của máy móc, thiết bị làm ra một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian nhất định.
công sức
Công lao và sức lực bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì (nói khái quát)
công tác
Làm công việc của nhà nước, của đoàn thể.
công tâm
Lòng ngay thẳng, chỉ vì việc chung chứ không vì tư lợi hoặc thiên vị.
công thức
Xem công thức hoá học.
công thương
Công nghiệp và thương nghiệp.
công trình
Sản phẩm của quá trình xây dựng, nhằm phục vụ các nhu cầu về sinh sống, giao thông... của xã hội.
công việc
Việc phải bỏ công sức ra để làm.
công viên
Mảnh đất cây xanh dành riêng cho việc vui chơi, giải trí chung của mọi người, mọi lứa tuổi ở thành phố.
cóp
Chép bài của người khác nhận là bài của mình.
cợt
Đùa bỡn.