Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
căn
Gian nhà.
cằn
Không có hoặc hết màu mỡ.
cặn
Tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng.
cạn
Ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước.
can
Làm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm.
càn
Hành quân ồ ạt vào một nơi để cướp bóc, chém giết.
cấn
Vướng cái gì có cạnh.
cắn
Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng.
cán
Lăn cho đều, cho phẳng, cho mỏng hoặc nát vụn.
cân
Khăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.
căn bản
Cái gốc rễ, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.
cân bằng
Có tác dụng bù trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau.
căn bệnh
Nguyên nhân của bệnh.
cắn câu
Đã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu.
cần câu
Cần nhỏ và dài có buộc dây để câu cá.
căn cơ
Nền tảng, cơ sở vững chắc.
cằn cỗi
Rất cằn, không chút màu mỡ.
căn cứ
Điều có thể dựa vào chắc chắn.
cần cù
Chăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên.
căn duyên
Nguồn gốc, duyên cớ dẫn đến sự việc.
can đảm
Có sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
cân đối
Làm cho cân đối.
cặn kẽ
Kĩ lưỡng, từng li từng tí.
cận kề
Rất gần, như ở sát ngay bên cạnh.