Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cảnh vật
Cảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt.
cào
Dùng cào để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác.
cáo
Thú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôn.
cạo
Cắt sát da tóc hay lông.
cao
Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng.
cao cả
Lớn lao về mặt đạo đức.
cao cấp
Thuộc cấp cao, trên trung cấp.
cao công
Nơi làm có tiền công hơn nơi khác.
cao danh
Danh tiếng lừng lẫy.
cao đạo
Thanh cao, không màng danh lợi, không để ý đến cái tầm thường của cuộc đời.
cao đẹp
Cao quý và đẹp đẽ.
cao độ
Độ cao.
cao quý
Có giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.
cao sang
Cao quý và sang trọng.
cao siêu
Rất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới.
cao tầng
Có nhiều tầng.
cao tay
Có khả năng xử lí, ứng phó tài tình hơn người khác trước những việc nan giải.
cao thế
Có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thế.
cao thượng
Cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.
cáo từ
Xin từ chối.
cao vút
Rất cao; cao vô cùng.
cấp
Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống.
cặp
Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau.
cắp
Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm.