Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cảnh vật Cảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt. cào Dùng cào để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác. cáo Thú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôn. cạo Cắt sát da tóc hay lông. cao Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng. cao cả Lớn lao về mặt đạo đức. cao cấp Thuộc cấp cao, trên trung cấp. cao công Nơi làm có tiền công hơn nơi khác. cao danh Danh tiếng lừng lẫy. cao đạo Thanh cao, không màng danh lợi, không để ý đến cái tầm thường của cuộc đời. cao đẹp Cao quý và đẹp đẽ. cao độ Độ cao. cao quý Có giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng. cao sang Cao quý và sang trọng. cao siêu Rất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới. cao tầng Có nhiều tầng. cao tay Có khả năng xử lí, ứng phó tài tình hơn người khác trước những việc nan giải. cao thế Có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thế. cao thượng Cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần. cáo từ Xin từ chối. cao vút Rất cao; cao vô cùng. cấp Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống. cặp Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau. cắp Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm.