Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dọn sạch
Làm cho sạch sẽ.
dông
Đi khỏi nơi nào một cách nhanh chóng, mau lẹ.
dòng
Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn.
dộng
Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.
dòng chảy
Khối chất lỏng, chất khí di chuyển liên tục.
dông dài
Lan man và dài dòng.
dòng dõi
Các thế hệ con cháu cùng một tổ tiên.
dòng họ
Các thế hệ con cháu cùng một tổ tiên.
dột
Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống.
dốt
Đphg Nhốt.
dốt đặc
Dốt đến mức không hiểu gì.
dụ
Làm cho người khác tin là có lợi mà nghe theo, làm theo ý mình.
dù
Loại ô thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn.
du
Đẩy mạnh.
dự
Có mặt trong một buổi có nhiều người.
dữ
Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác.
dự án
Dự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch.
dự báo
Báo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội)
du côn
Có tính chất của bọn du côn.
dư dả
Có thừa, so với mức cần thiết của đời sống vật chất (nói khái quát).
dụ dỗ
Khiến người ta nghe theo mình bằng cách hứa hẹn.
dữ dội
Mạnh hơn mức bình thường, có thể gây nguy hiểm.
dự định
Định trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.
dự đoán
Đoán trước một việc sẽ xảy ra.