Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

305 kết quả trong 9,989 mục từ

do Vì điều gì. dơ bẩn Bẩn thỉu, không sạch sẽ. dở dang Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ) do dự Chưa quyết định được vì còn ngần ngại. dọa Làm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động. dọa nạt Doạ cho người khác phải sợ mình, bằng uy quyền hoặc bằng vẻ dữ tợn, v. V. Quen thói doạ nạt trẻ con. doanh Dinh (nơi đóng quân). dọc Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua dùng để đánh giấm. dốc Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra. dọc đường Trong quá trình đi trên đường. dồi Tung lên liên tiếp nhiều lần. dội Vọng lại với nhiều tiếng vang. dời Chuyển đi nơi khác. dơi Thú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối. dối Không cẩn thận, không kĩ càng. dõi Tiếp nối thế hệ trước. dỗi Bày tỏ thái độ không bằng lòng (chỉ với người thân). dồi dào Rất nhiều, dư thừa so với nhu cầu. dối trá Giả dối, có ý lừa lọc. dòm Nhìn qua khe hở, chỗ hổng. dồn Ép vào. dọn Sắp xếp cho gọn. dồn dập Liên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn. dọn dẹp Sắp xếp lại cho gọn gàng, sạch sẽ (nói khái quát).