Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

giải đáp Trả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi. giai đoạn Phần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài. giải nghĩa Nói cho rõ nghĩa. giải nhiệt Phép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y. giải pháp ^((xem từ nguyên 1)) Cách giải quyết một vấn đề khó khăn. giải phóng Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. giải quyết Làm cho không còn mọi trở ngại, khó khăn để đạt tới kết quả tốt đẹp. giải thích Làm cho hiểu rõ hơn. giai thoại Mẩu chuyện lí thú được lưu truyền rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật. giải trí Làm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều. giăm Cuống sậy cắm vào kèn để thổi. giặm Vá những rổ, rá có những nan hỏng. giám Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực. giấm Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ. giam Giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động. giẫm Xéo lên trên. giảm Bớt đi, trái với tăng. giam cầm Nhốt giữ lại ở phòng kín. giẫm đạp Giẫm lên, đạp lên (nói khái quát) giảm giá Hạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước. giam giữ Giam một chỗ, không cho tự do (nói khái quát) giảm thiểu Giảm bớt đi đến mức tối thiểu nhất có thể. giàn Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng. gián Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.