Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giải đáp
Trả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi.
giai đoạn
Phần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.
giải nghĩa
Nói cho rõ nghĩa.
giải nhiệt
Phép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.
giải pháp
^((xem từ nguyên 1)) Cách giải quyết một vấn đề khó khăn.
giải phóng
Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.
giải quyết
Làm cho không còn mọi trở ngại, khó khăn để đạt tới kết quả tốt đẹp.
giải thích
Làm cho hiểu rõ hơn.
giai thoại
Mẩu chuyện lí thú được lưu truyền rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật.
giải trí
Làm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều.
giăm
Cuống sậy cắm vào kèn để thổi.
giặm
Vá những rổ, rá có những nan hỏng.
giám
Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực.
giấm
Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ.
giam
Giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động.
giẫm
Xéo lên trên.
giảm
Bớt đi, trái với tăng.
giam cầm
Nhốt giữ lại ở phòng kín.
giẫm đạp
Giẫm lên, đạp lên (nói khái quát)
giảm giá
Hạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước.
giam giữ
Giam một chỗ, không cho tự do (nói khái quát)
giảm thiểu
Giảm bớt đi đến mức tối thiểu nhất có thể.
giàn
Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.
gián
Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.