Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hiền lành Tỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai. hiện nay Thời gian hiện tại. hiên ngang Tỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ. hiển nhiên Quá rõ ràng, không còn nghi ngờ, chối cãi được. hiện tại Thời gian trước mắt, thời gian hiện nay. hiện thân Hiện ra thành hình người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngưỡng tôn giáo. hiện thực Cái có thật, tồn tại trong thực tế. hiện tình Tình thế đương diễn ra. hiện trạng Tình trạng hiện nay. hiện trường Nơi xảy ra sự việc hay hoạt động nào đó. hiền từ Hiền lành và âu yếm con cháu. hiện tượng Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ. hiệp Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định. hiệp lực Cùng góp sức vào để làm một việc gì. hiểu Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác. hiệu Bút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ. hiếu Lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ. hiểu biết Biết được rõ ràng và đầy đủ. hiếu động Có bản tính ưa hoạt động, không chịu ngồi yên (thường dùng với trẻ nhỏ, là con trai) hiếu học Có thái độ ham học, chịu khó học. hiểu lầm Có những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác. hiệu lệnh Lệnh được phát ra bằng hình thức nào đó. hiệu quả Kết quả đích thực. hiệu sự Chức quan, đặt từ thời Ngụy, Ngô (Tam quốc), đóng vai trò như Cẩm y vệ, Tam xưởng thời Minh.