Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khuyên
Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu.
khuyến khích
Khích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn.
khuyên nhủ
Khuyên bảo ân cần.
khuyên răn
Nói người trên khuyên bảo dạy dỗ.
khuyết
Cái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy.
khuyết điểm
Sai lầm, thiếu sót.
khuynh
Thiên về, có xu hướng ngả về.
khuynh gia bại sản
Bị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.
khuynh thành
Nói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.
khuynh thành khuynh quốc
Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).
khuỷu
Khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay.
kì
Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai.
kỉ
Bản thân.
kị
Những việc không được phép làm ở mức độ hoàn toàn.
kĩ
Có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót.
kĩ càng
Kĩ (nói khái quát).
kí hiệu
Dấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.
kì kèo
Nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được.
ki lô mét
Đơn vị dài bằng 1.000 mét.
kĩ lưỡng
Kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát)
kĩ năng
Khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế.
kỉ niệm
Điều ghi nhớ lại.
kì thị
Diễn tả một ai đó đối xử người khác dựa trên chủng tộc, màu da, giàu nghèo, quan điểm,...
kĩ thuật
Chỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của...