Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

khuyên Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu. khuyến khích Khích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn. khuyên nhủ Khuyên bảo ân cần. khuyên răn Nói người trên khuyên bảo dạy dỗ. khuyết Cái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy. khuyết điểm Sai lầm, thiếu sót. khuynh Thiên về, có xu hướng ngả về. khuynh gia bại sản Bị mất hết của cải, nhà cửa tan nát. khuynh thành Nói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt. khuynh thành khuynh quốc Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa). khuỷu Khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay. kì Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai. kỉ Bản thân. kị Những việc không được phép làm ở mức độ hoàn toàn. kĩ Có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót. kĩ càng Kĩ (nói khái quát). kí hiệu Dấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước. kì kèo Nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được. ki lô mét Đơn vị dài bằng 1.000 mét. kĩ lưỡng Kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát) kĩ năng Khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế. kỉ niệm Điều ghi nhớ lại. kì thị Diễn tả một ai đó đối xử người khác dựa trên chủng tộc, màu da, giàu nghèo, quan điểm,... kĩ thuật Chỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của...