Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

kế tục Nối tiếp. kề vai sát cánh Cùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung. kế vị Nối ngôi vua. kệch Thô, không thanh lịch. kệch cỡm Thô, không phù hợp, rất chướng khi nhìn, khi nghe. kẽm Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30. kèm Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính. kem Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại. kém Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh. kém cỏi Kém (nói khái quát) kèm theo Các phụ lục hoặc các thứ đi kèm cái chính. kèn Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống. kén Chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định. ken Cài thêm, ghép thêm cho kín. kén cá chọn canh Chỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi. kén chọn Tìm chọn rất kĩ (nói khái quát) kẻng Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ. kênh Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông. kềnh Nói một số động vật to hơn những con cùng loài. kẻo Để khỏi. kẹo Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi. kèo Thanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ. keo Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ. kéo Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình.