Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kế tục
Nối tiếp.
kề vai sát cánh
Cùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung.
kế vị
Nối ngôi vua.
kệch
Thô, không thanh lịch.
kệch cỡm
Thô, không phù hợp, rất chướng khi nhìn, khi nghe.
kẽm
Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30.
kèm
Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.
kem
Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại.
kém
Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh.
kém cỏi
Kém (nói khái quát)
kèm theo
Các phụ lục hoặc các thứ đi kèm cái chính.
kèn
Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.
kén
Chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định.
ken
Cài thêm, ghép thêm cho kín.
kén cá chọn canh
Chỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi.
kén chọn
Tìm chọn rất kĩ (nói khái quát)
kẻng
Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ.
kênh
Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông.
kềnh
Nói một số động vật to hơn những con cùng loài.
kẻo
Để khỏi.
kẹo
Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi.
kèo
Thanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ.
keo
Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ.
kéo
Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình.